Xe Tải JAC 3 Chân Gắn Cẩu Soosan 7 Tấn

Thương hiệu: Xe Tải Huy Hoàng | xe tải gắn cẩu

Liên hệ


Mô tả :

Bán xe tải JAC 3 chân gắn cẩu Soosan 7 tấn 6 đốt SCS746L giá rẻ, bảo hành chính hãng. Thiết kế xe cẩu JAC 3 chân lắp đặt cần cẩu 6 tấn, 7 tấn, 8 tấn hiệu Kanglim, Soosan, Dongyang theo yêu cầu.

Xe tải JAC 3 chân gắn cẩu Soosan 7 tấn sau khi hoàn thiện có tổng tải trọng 24 tấn, tải trọng hàng hóa 9 tấn cùng kích thước lòng thùng xe cẩu: 7810 x 2360 x 640 mm. Xe JAC gắn cẩu 7 tấn rất được ưa chuộng trong giới vận tải cẩu bởi chất lượng cũng như sự hiệu quả của chiếc xe cẩu này.

JAC 3 chân gắn cẩu Soosan 7 tấn được thiết kế trên nền xe tải JAC 3 chân nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc. Xe JAC 3 chân rất phù hợp để lắp đặt xe cẩu bởi dòng xe này có khung gầm chắc chắn, hơn nữa xe được sản xuất theo công ghệ Hyundai rất ít khi hỏng hóc so với các dòng xe Trung Quốc khác.

Xem thêm các phẩm khác tại >>> xe tải gắn cẩu 7 tấn

Lắp đặt trên xe tải JAC 3 chân là cần cẩu Soosan 7 tấn 6 đốt cần Model SOOSAN SCS746L được nhập khẩu chính hãng từ Hàn Quốc. Ngoài ra khách hàng cũng có thể lựa chọn lắp đặt các loại cần cẩu khác như: cẩu Kanglim, cẩu Dongyang, cẩu Unic, cẩu CSS. Chi tiết thông số cần cẩu Soosan 7 tấn xem tại >>> SOOSAN SCS746L

Thông số xe tải JAC 3 chân gắn cẩu Soosan 7 tấn

Model

HFC1253KR1

Thông số chính

Công thức bánh

6x4

Kích thước bao ngoài (mm)

11980 x 2500 x 3880

Chiều dài phần thùng xe sau gắn cẩu (mm)

7810 x 2360 x 640

Chiều dài cơ sở (mm)

6000+1300

Vệt bánh xe trước/sau (mm)

2040/1840

Tự trọng (kg)

11400

Tải trọng/ tải trọng xe gắn cẩu(kg)

12600/ 9000

Tổng trọng lượng (kg)

24000

Tốc độ tối đa (km/h)

98

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

9

Khả năng leo dốc lớn nhất (°)

35

Khoảng sáng gầm xe (mm)

272

Động cơ

Ký hiệu

CA6DF2-26

Nhà sản xuất

JAC

Dung tích xylanh (Cc)

7127

Công suất lớn nhất (Hp/rpm)

260/2300

Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm)

930/1300-1500

Ly Hợp

Kiểu

Lá đơn, ma sát khô, lò xo xoắn

Hộp số

Kí hiệu

F6J95TB

Nhà sản xuất

FAST

Tỉ số truyền (8 số tiến – 1 số lùi)

(I: 7.03), (II: 4.09), (III: 2.48), (IV: 1.56), (V: 1.00), (VI: 0.81), (R: 6.34)

Phân bố gài số

8 6 4 2

7 5 3 1 R

Cầu dẫn động

Cầu trước

Kiểu chữ I

Cầu sau

Kiểu ống, loại 153 (4.875)

Hệ thống lái

Kiểu

Bót lái Group ZF (Đức), trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

Kiểu tang trống, dẫn động khí nén 2dòng

Phanh tay

Dẫn động khí nén + lò xo

Hệ thống treo

Nhíp trước (lá)

9

Nhíp sau (lá)

7+9

Hệ thống nhiên liệu

Dung tích bình nhiên liệu (lít)

400

Mức tiêu hao nhiên liệu nhỏ nhất (lít)

20

Lốp xe

Kiểu

11.00-R20, liên doanh USA, bố thép

Cabin

Kiểu

Cabin lật, đầu bằng, nóc cao

Điều hòa, giường nằm

Tiêu chuẩn