xe tải hino FC9JLSW 6,4 tấn

Thương hiệu: |

Liên hệ


Mô tả :
Xe tải Hino FC9JLSW sản phẩm mới của Hino Việt Nam, tải trọng 6,4 tấn thùng rộng tối đa 2.5m

MODEL

FC9JLSW

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg)

3.085

Khối lượng toàn bộ (kg)

10.400

   

Số người (kể cả lái xe)

3

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm)

8.480 x 2.275 x 2.470

Chiều dài cơ sở (mm)

4.990

Khoảng sáng gầm xe (mm)

225

Động cơ

Kiểu

HINO J05E  TE

Loại

4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng nạp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)

112 x 130

Thể tích làm việc (cm3)

5.123

Tỷ số nén

18:1

Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 118/2500

JIS GROSS: 121/2500

Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 515/1500

JIS GROSS: 520/1500

Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút)

550

Nhiên liệu

Loại

DIESEL

Thùng nhiên liệu

100 Lít, bên trái

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Hệ thống tăng áp

Tuabin tăng áp và két làm mát khí nạp

Tiêu hao nhiên liệu

14L/100km tại tốc độ 60 km/h

Thiết bị điện

Máy phát

24V/50A, không chổi than

Ắc quy

2 bình 12V, 75Ah

Hệ thống truyền lực

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí

Tỷ số truyền

I-8,190;II-5,072;III-2,981;IV-1,848;V- 1,343;VI-1,000; Số lùi(Reverse):7,619

Công thức bánh xe

4 x 2R

Cầu chủ động

Trục 2 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng

Tỷ số truyền lực cuối cùng

4.333

Tốc độ cực đại (km/h)

85

Khả năng vượt dốc (Tan (q) %)

36

Hệ thống treo

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực

Lốp xe

8.25-16

(8.25R16)

Hệ thống lái

Kiểu

Trục vít ê-cu bi tuần hoàn

Tỷ số truyền

18,6

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép

Phanh đỗ xe

Tang trống, tác động lên trục thứ cấp hộp số, dẫn động cơ khí

Cabin

 

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

Hotline -0904021282