Xe Nâng Đầu Chở Máy Công Trình Howo 4 Chân

Liên hệ


Mô tả :

Bán xe nâng đầu chở máy công trình Howo 4 chân giá rẻ, hỗ trợ đăng ký đăng kiểm, giao xe tận nơi trên toàn quốc. Liên hệ nhận tư vấn và báo giá xe nâng đầu Howo 4 chân Hotline: 0968 522 333

Bán xe nâng đầu chở máy công trình Howo 4 chân cabin A7 động cơ 375HP, tư vấn thiết kế đóng xe fooc, phooc nâng đầu chở máy trên nền xe tải Howo Sinotruk 3 chân, 4 chân, 5 chân động cơ 371HP, 375HP. Công ty chúng tôi chuyên thiết kế đóng mới dòng xe nâng đầu chở máy công trình trên nền xe tải Hyundai, Hino, Dongfeng, Thaco Auman, Ollin, JAC, Chenglong, Howo, TMT Cửu Long.... Nhận thiết kế hoán cải cải tạo xe tải qua sử dụng thành xe fooc, phooc nâng đầu cũ.

Hình ảnh xe nâng đầu chở máy công trình Howo 4 chân

xe nâng đầu chở máy công trình howo 4 chân

xe nâng đầu howo 4 chân

Xem thêm sản phẩm khác tại >>> Xe Chở Máy Công Trình

Xe tải Howo - Sinotruk là thương hiệu xe Trung Quốc được sử dụng rất phổ biến hiện nay. Ngoài các dòng xe ben, xe đầu kéo, xe bồn trộn bê tông ... công ty chúng tôi còn cung cấp sản phẩm xe nâng đầu chở máy công trình Howo 4 chân với thiết kế chắc chắn phù hợp chở các loại máy công trình hạng nặng: máy xúc, máy đào, máy cẩu...

Thông số xe nâng đầu Howo 4 chân

Nhãn hiệu :

CNHTC HZ/WD615.96E-KM3/TTCM-CMCD

Loại phương tiện :

Ô tô chở xe máy chuyên dùng

Địa chỉ :

Số 55 Nguyễn Văn Linh, Long Biên, Hà Nội

Thông số chung:

Xe phooc nâng đầu Howo 4 chân

Trọng lượng bản thân :

16170

kG

Phân bố : - Cầu trước :

8370

kG

- Cầu sau :

7800

kG

Tải trọng cho phép chở :

13700

kG

Số người cho phép chở :

2

người

Trọng lượng toàn bộ :

30000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

12180 x 2500 x 3750

mm

Kích thước lòng thùng hàng :

9160 x 2500 x ---/---

mm

Khoảng cách trục :

1800 + 5050 + 1400

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2041/1860

mm

Số trục :

4

 

Công thức bánh xe :

8 x 4

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ xe nâng đầu Howo 4 chân

 

Nhãn hiệu động cơ:

WD615.96E

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

9726       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

276 kW/ 2200 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/02/04/04/---

Lốp trước / sau:

12.00R20 /12.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 3 và 4 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực

Phần chuyên dùng :

Hệ thống thủy lực dẫn động chân chống nâng hạ đầu xe; cơ cấu chằng buộc, cố định xe và cầu dẫn xe lên xuống kiểu gập.