Xe Hino Mixer model FM2PK

Thương hiệu: |

Liên hệ


Mô tả :

 

 

 

Model

 HINO FM2PKSK

Trang bÞ

Radio cassette, điều hòa nhiệt độ, khóa nắp thùng dầu, bộ dụng cụ bảo dưỡng tiêu chuẩn có kich …..

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài tổng thể

8,160 mm

Chiều rộng tổng thể

Model

 HINO FM2PKSK

Trang bÞ

Radio cassette, điều hòa nhiệt độ, khóa nắp thùng dầu, bộ dụng cụ bảo dưỡng tiêu chuẩn có kich …..

Kích thước và trọng lượng

Chiều dài tổng thể

8,160 mm

Chiều rộng tổng thể

2,490 mm

Chiều cao tổng thể

3,990 mm

Khoảng cách trụca

3,380 + 1,300 mm

Tải trọng chở

13,360 kg

Tổng tải trọngtoµn xe

24,000 kg

Tải trọng trục lớn nhất

Trước

6,500kg

Sau (I+II)

20,000kg

Vị trí lái

Bên trái

Cơ cấu chuyên dung và các trạng thiết bị khác

Cơ cấu chuyên dùng hệ thống thùng trộn bê tông

EA 12230A, Đồng bộ, công nghệ của Nhật Bản sản xuất chuyên dung để lắp lên ôtô trộn bê tông

Thùng có dung tích hình học

12,2 m3

Dung tích hỗn hợp bê tong thực tế

8 m3

Tốc độ quay của thùng trộn Max

 

16 (v/ph)

Tốc độ xả

6- 8 (v/p)

Kích thước phễu rót

1000x930 (mm)

Kích thước máng xả chính

1800 (mm)

Dung tích bình nước

270 (lít)

Cấp nước cho thùng trộn

Bơm ly tâm

Động cơ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Model

HINO P11CUB

Kiểu

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tua bin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp làm mát bằng nước.

Số xylanh

6

Công suất

235 KW/ 2150vòng/phút

Mômen xoắn lớn nhất

1128Nm/1500rpm

 

 

 

 

Hệ thống phanh

Phanh chân

Phanh hơi đường kép dạng cam

Phanh dừng

Tác động đồng thời lên bánh trước và bánh sau

Phanh phụ trợ

Phanh khí xả

 

Hộp số

Model

EATON

Loại

6 số tiến, 1 lùi

Kiểu lốp

11.00R20-14PR

Điện ắc quy

12V –65AH X 2/24V,50A

Máy phát

24V X 50A

Thùng nhiên liệu

200 lít

 

Vận hành

 

Tốc độ lớn nhất

77 km / giờ

 

 

 

 

 

Khả năng vượt dốc (tan%)

35,4