Xe Ép Rác Hino 22M3 FM8JN7A

Thương hiệu: Xe Tải Huy Hoàng | xe ép rác

Liên hệ


Mô tả :

Bán xe ép rác Hino 22m3 Hino FM8JN7A giá rẻ, chất lượng hàng đầu, bảo hành 12 tháng trên toàn quốc. Thiết kế sản xuất xe ép rác Hino 22m3 theo yêu cầu, hệ thống thủy lực nhập khẩu Châu Âu.

Xe ép rác Hino FM8JN7A thiết kế với dung tích chứa rác 22m3 (22 khối), được đóng trên nền xe tải Hino 15 tấn 3 chân 2 cầu 6x4 có Model HINO FM8JN7A. Xe ép rác Hino 22m3 thích hợp với các khách hàng, doanh nghiệp môi trường đô thị có nhu cầu cực lớn trong việc vận chuyển chất thải rắn từ khu vực hoạt động của mình đến nơi tập kết xửa lý rác thải.

Xe ép rác Hino FM8JN7A được trang bị thêm máng nạp rác liền thùng ép, nâng cao khả năng vận hành tại các khu vực không có trang bị thùng rác tiêu chuẩn.

Dung tích thùng chứa rác 22 khối (22m3) được thiết kế với:

  • Vật liệu chế tạo thùng:  thép hợp kim Nippon SPA-H Nhật Bản.
  • Lực ép rác: 27.000 kgf.
  • Hệ thồng thủy lực: nhập khẩu trực tiếp từ Châu Âu.
  • Hệ thồng điều khiển: Ga điện khí nén liên hoàn.
  • Bảo hành 12 tháng trên toàn quốc.

Thông số kỹ thuật xe ép rác Hino FM8JN7A

Nhãn hiệu :

HINO FM8JN7A-R/MH-ER10.5

Loại phương tiện :

Ô tô chở rác

Cơ sở sản xuất :

Công ty cổ phần thiết bị vật tư Minh Hải

Địa chỉ :

55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

Thông số chung:

Xe ép rác Hino 22m3

Trọng lượng bản thân :

13205

kG

Phân bố : - Cầu trước :

3755

kG

- Cầu sau :

9450

kG

Tải trọng cho phép chở :

10600

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

24000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8800 x 2500 x 3550

mm

Khoảng cách trục :

 

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1855

mm

Số trục :

3

 

Công thức bánh xe :

6 x 4

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ xe ép rác Hino 22 khối

 

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WD

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

206 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/04/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 1 và 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực

Phần chuyên dùng :

Kích thước lòng thùng chở rác: 3.700/3.470 x 2.270 x 2.120 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác, nâng hạ thùng gom rác và xe gom rác.