Xe Ép Rác Hino 15 Khối FG8JJ7A

Thương hiệu: Xe Tải Huy Hoàng | xe ép rác

Liên hệ


Mô tả :

Bán xe ép rác Hino 15 khối (15m3) Model Hino FG8JJ7A giá cạnh tranh, bảo hành 18 tháng trên toàn quốc. Thiết kế xe ép rác Hino FG8JJ7A theo yêu cầu của khách hàng. Liên hệ tư vấn và báo giá Hotline: 0972 838 698.

Bằng kinh nghiệm nhiều năm, Xe Tải Huy Hoàng trong việc phát triển sản xuất các dòng xe phục vụ ngành môi trường công ty đã tính toán và thiết kế sản phẩm xe ép rác Hino 15 khối mới nhất hiện nay đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4 trên nền xe HINO FG8JJ7A.

Nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển chất thải rắn từ các đô thị, thị xã, khu công nghiệp ... tới nới tập kết xử lý rác thải. Công ty đã cho ra mắt thị trường chiếc xe ép rác Hino FG8JJ7A với dung tích thùng chứa rác 15 khối (15m3) rất phù hợp đáp ứng nhu cầu của các khách hàng, doanh nghiệp môi trường đô thị hiện nay.

Xem thêm các sản phẩm khác tại >>> Xe Ép Rác

 Xe ép rác Hino 15 khối được trang bị nắp đậy thùng ép rác giúp giữ gìn vệ sinh, đảm bảo mỹ quan đô thị. Ngoài ra công ty còn có các mẫu thùng ép rác trang bị hệ thống máng nạp rác liền thùng ép, có khả năng ủi rác, rất thích hợp cho các khu đô thị không trang bị loại thùng rác nhựa tiêu chuẩn.

Thông số kỹ thuật xe ép rác Hino FG8JJ7A

Nhãn hiệu :

HINO FG8JJ7A-B/MINHHAI-ERND.18

Loại phương tiện :

Ô tô chở rác

Cơ sở sản xuất :

Công ty cổ phần thiết bị vật tư Minh Hải

Địa chỉ :

55 Nguyễn Văn Linh, Phúc Đồng, Long Biên, Hà Nội

Thông số chung:

Xe ép rác Hino 15m3

Trọng lượng bản thân :

9505

kG

Phân bố : - Cầu trước :

4135

kG

- Cầu sau :

5370

kG

Tải trọng cho phép chở :

6300

kG

Số người cho phép chở :

3

người

Trọng lượng toàn bộ :

16000

kG

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :

8105 x 2500 x 3200

mm

Khoảng cách trục :

4330

mm

Vết bánh xe trước / sau :

2050/1835

mm

Số trục :

2

 

Công thức bánh xe :

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :

Diesel

 

Động cơ xe ép rác Hino 15 khối

 

Nhãn hiệu động cơ:

J08E-WE

Loại động cơ:

4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :

7684       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :

191 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:

11.00R20 /11.00R20

Hệ thống phanh :

 

Phanh trước /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh sau /Dẫn động :

Tang trống /Khí nén

Phanh tay /Dẫn động :

Tác động lên bánh xe trục 2 /Tự hãm

Hệ thống lái :

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thủy lực

Phần chuyên dùng :

Kích thước lòng thùng chở rác: 3.010/2.980 x 2.250 x 1.970/1.810 mm; - Hệ thống thủy lực dẫn động cơ cấu cuốn, ép, xả rác, nâng hạ thùng gom rác và xe gom rác.