Xe ben hino FM2PKSD thùng 14 khối

Thương hiệu: |

Liên hệ


Mô tả :

 

Xe ben FM2PKSD được lắp giáp trong nước với CKD nhập khẩu từ Nhật Bản tạo nên...

 

Xe ben FM2PKSD được lắp giáp trong nước với CKD nhập khẩu từ Nhật Bản tạo nên giá thành cạnh tranh nhưng có các yêu điểm vượt trội về động cơ, gầm, thùng hàng ..

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA XE

 

MODEL

FM2PKSD

Khối lượng

Khối lượng bản thân (kg)

7.355

Khối lượng toàn bộ (kg)

24.000

Khối lượng cho phép lớn nhất trên trục (kg)

Trục 1: 6.500; Trục 2: 10.000;

Trục 3: 10.000

Số người (kể cả lái xe)

3

Kích thước

Dài x Rộng x Cao (mm)

7.330 x 2.475 x 2.865

Chiều dài cơ sở (mm)

3.380 + 1.300

Khoảng sáng gầm xe (mm)

265

Động cơ

Kiểu

HINO P11C UB

Loại

4 kỳ, 6 xilanh thẳng hàng, tuabin tăng áp, phun nhiên liệu trực tiếp, làm mát bằng nước

Đường kính xilanh/Hành trình piston (mm)

122 x 150

Thể tích làm việc (cm3)

10.520

Tỷ số nén

16:1

Công suất lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 231/2150

JIS GROSS: 235/2150

Mômen lớn nhất/tốc độ quay (kW/vòng/phút)

ISO NET: 1108/1500

JIS GROSS: 1128/1500

Tốc độ không tải nhỏ nhất (vòng/phút)

550

Nhiên liệu

Loại

DIESEL

Thùng nhiên liệu

200 Lít, bên trái

Hệ thống cung cấp nhiên liệu

Bơm Piston

Hệ thống tăng áp

Turbocharger

Tiêu hao nhiên liệu

26L/100km tại tốc độ 65 km/h

Thiết bị điện

Máy phát

24V/50A, không chổi than

Ắc quy

2 bình 12V, 65Ah

Hệ thống truyền lực

Ly hợp

1 đĩa ma sát khô lò xo; Dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén

Hộp số

Kiểu cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi; dẫn động cơ khí kết hợp khí nén

Tỷ số truyền

I-7,028;II-4,389;III-2,495;IV-1,592;V-1,000;VI-0,743; Số lùi (Reverse): 6,987

Công thức bánh xe

6 x 4R

Cầu chủ động

Trục 2 + trục 3 chủ động, truyền động cơ cấu Các Đăng

Tỷ số truyền lực cuối cùng

7.166

Tốc độ cực đại (km/h)

77

Khả năng vượt dốc (Tan (q) %)

37

Hệ thống treo

Kiểu phụ thuộc, nhíp lá; Giảm chấn thủy lực

Lốp xe

11.00R20-16PR

Hệ thống lái

Kiểu

Trục vít ê-cu bi tuần hoàn

Tỷ số truyền

20,2

Dẫn động

Cơ khí có trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

Phanh chính

Hệ thống phanh khí nén, 2 dòng, cam phanh hình chữ S, tự động điều chỉnh, có van cảm biến tải trọng

Phanh đỗ xe

Khí nén - Lò xo tính năng tại các bầu phanh cầu 1 và 2, dẫn động khí nén; Có trang bị phanh khí xả

Cabin

Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn và thiết bị khóa an toàn

 THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA THÙNG BEN

 

 

Kích thước thùng (kích thước bên trong)

Chiều dài

5.400 mm

Chiều rộng

2.300 mm

Chiều cao

1.140 mm

Dung tích thùng

14.0 m3

Chiều dày tôn thùng

Sàn thùng 10. mm

Thành thùng 8  mm

Hoạt động của thùng

Góc đổ của thùng xe

530